23 Câu Chào Tạm Biệt Tiếng Trung Thông Dụng

Học tiếng Trung bấy lâu nay nhưng bạn chưa nắm được những câu chào thông dụng. Bạn muốn chào tạm biệt tiếng Trung phù hợp cho từng tình huống? Ngay dưới đây là những câu chào tạm biệt vô cùng ý nghĩa dành cho bạn.

Các từ ngữ dùng để chào tạm biệt tiếng Hoa

Các từ ngữ dùng để chào tạm biệt

Các từ ngữ dùng để chào tạm biệt

  1. 小心 点 儿 。xiǎoxīn diǎnr: Cẩn thận chút.
  2. 别 送 了 。bié sòng le: Không cần tiễn đâu.
  3. 改日 见 。gǎirì jiàn: Hôm khác gặp.
  4. 明 儿 见 。míngr jiàn: Mai gặp lại.
  5. 常 联系 。cháng liánxì: Giữ liên lạc nhé!
  6. 回去 吧 。huíqu ba: Về nhé!
  7. 请 走 好 。qǐng zǒu hǎo: Cẩn thận.
  8. 一路平安 。yīlùpíng’ān: Thượng lộ bình an.
  9. 祝 你好 运 。zhù nǐhǎo yùn: Chúc bạn may mắn.
  10. 祝 你 一切 顺利!zhù nǐ yīqiè shùnlì: Chúc bạn mọi việc thuận lợi.

Các câu chào tạm biệt tiếng Trung thông dụng

Chào tạm biệt bằng tiếng Hoa

Chào tạm biệt bằng tiếng Hoa

  1. zàijiàn
    /再见!
    Tạm biệt!
  2. yīhuìr jiàn
    一会儿 见 !
    Gặp lại sau!
  3. huí tóu jiàn
    回 头 见 !
    Hẹn gặp lại sau!
  4. xiàzhōu jiàn
    下周 见 !
    Hẹn tuần sau gặp lại!
  5. 你慢走。如果有空儿一定再来看我们吧
    /Nǐ màn zǒu. Rú guǒ yǒu kòngr yídìng zài lái kàn wǒmen ba/
    Bạn đi cẩn thận. Nếu có rảnh thì nhất định phải đến thăm chúng tôi!
  6. 到家就别忘了给我打电话。拜拜!
    /Dàojiā jiù bié wàngle gěi wǒ dǎ diànhuà/
    Đến nhà rồi thì đừng quên gọi điện cho tôi. Tạm biệt!
  7. 不好意思,我 现在还要去忙点事。我先告辞了
    /Bù hǎoyìsi, wǒ xiànzài hái yào qù máng diǎn shì. Wǒ xiān gào cí le/
    Thật ngại quá, bây giờ tôi còn phải đi làm chút chuyện. Tôi cáo từ trước đây.
  8. 我走了,希望早能在见到你
    /Wǒ zǒu le,xīwàng bùjiǔ néng zài jiàndào nǐ/
    Tôi đi trước đây, hy vọng có thể sớm gặp lại bạn.
  9. 我得走了, 别再送了, 们就此分手吧
    /Wǒ de zǒu le, bié zài sòng le, wǒmen jiù cǐ fēn shǒu ba/
    Tôi phải đi rồi, không cần tiễn nữa, chúng ta tạm biệt từ đây đi.

Chào tạm biệt thân ái tiếng Hoa

Cách chào tạm biệt tiếng Trung thông dụng

Cách chào tạm biệt tiếng Trung thông dụng

  1. 好好玩!记得给我带来礼物啊!再
    /Hǎo hǎowán! Jì dé gěi wǒ dài lái lǐwù a! Zàijiàn/
    Đi chơi vui vẻ nhé! Nhớ mang quà về tặng tôi nha! Tạm biệt.
  2. 祝你一路平安!后会有期。
    /Zhù nǐ yīlù píng’ān/
    Chúc bạn đi đường bình an!
  3. 天不早了, 你快点回家吧!
    /Tiān bù zǎole, nǐ kuài diǎn huí jiā ba/
    Trời không còn sáng, bạn mau về nhà đi!

23.扰你了,我会再给你打电话的
/Dǎrǎo nǐle, wǒ huì zài gěi nǐ dǎ diànhuà de/
Làm phiền anh rồi, tôi sẽ gọi lại cho anh sau.

Trên đây là tổng hợp những câu chào tạm biệt ý nghĩa bằng tiếng Hoa. Mong rằng những chia sẻ trên sẽ hữu ích đối với bạn.

Tiếng Trung ứng dụng thực hành cấp tốc (Sơ cấp) - Nguyễn Danh Vân

3911 học viên
  • Nâng cao vốn từ vựng, ngữ âm
  • Ghi nhớ từ mới, hiểu bối cảnh sử dụng các từ, mẫu câu
  • Nắm được các cấu trúc ngữ pháp trong Tiếng Trung
  • Tự tin giao tiếp những chủ đề thông dụng với người Trung Quốc
Hồi đã tìm mã giảm giá khóa học.
Áp dụng thêm mã VNHOICOM để được giảm 40%.
Áp dụng thêm mã MAKM50 để được giảm 50%.
Đến nơi bán khóa học

Câu hỏi thường gặp

Không cần tiễn đâu
Gặp lại sau!